Cột Đèn Chiếu Sáng Liền Cần
Cột đèn chiếu sáng liền cần là giải pháp chiếu sáng ngoài trời được thiết kế với phần cần đèn liền với thân cột, tạo thành một kết cấu đồng bộ, chắc chắn và phù hợp với nhiều hệ thống chiếu sáng đường phố, khu đô thị, khu dân cư, công viên, khuôn viên dự án và các công trình hạ tầng.
QDACOVN cung cấp các dòng cột đèn thép bát giác liền cần và cột đèn thép tròn côn liền cần, với nhiều lựa chọn chiều cao từ 5m đến 11m, đáp ứng các yêu cầu khác nhau về thiết kế và chiếu sáng của từng công trình.
Các dòng cột đèn chiếu sáng liền cần
Sản phẩm được chia thành hai dòng chính:
- Cột đèn thép bát giác D78 liền cần – BG
- Cột đèn thép tròn côn D78 liền cần – TC
Cả hai dòng đều sử dụng thân cột có kích thước đầu cột D1 = 78mm, với nhiều lựa chọn về chiều cao và chiều dày thân cột.
1. Cột đèn thép bát giác D78 liền cần
Cột đèn bát giác liền cần D78 có thân cột tiết diện bát giác, phần cần đèn được thiết kế liền với thân cột. Dòng sản phẩm phù hợp với các hệ thống chiếu sáng đường phố, đường nội bộ, khu đô thị, khu dân cư và nhiều công trình ngoài trời.
Thông số kỹ thuật cột đèn bát giác D78
| Tên gọi | H (m) | T (mm) | D1 (mm) | D2 (mm) | N1/M1 (mm) | N2/M2 (mm) | Bulong | Hm × Cm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BG 5 – 78 | 5 | 3 | 78 | 128 | 240/300 | 300/400 | M16–M24 | 1.0 × 0.8 |
| BG 6 – 78 | 6 | 3 | 78 | 138 | 240/300 | 300/400 | M16–M24 | 1.0 × 0.8 |
| BG 7 – 78 | 7 | 3–3.5 | 78 | 148 | 240/300 | 300/400 | M16–M24 | 1.0 × 0.8 |
| BG 8 – 78 | 8 | 3–3.5 | 78 | 158 | 240/300 | 300/400 | M16–M24 | 1.0 × 0.8 |
| BG 9 – 78 | 9 | 3–3.5 | 78 | 168 | – | 300/400 | M24 | 1.2 × 1.0 |
| BG 10 – 78 | 10 | 3.5–4 | 78 | 178 | – | 300/400 | M24 | 1.2 × 1.0 |
| BG 11 – 78 | 11 | 3.5–4 | 78 | 188 | – | 300/400 | M24 | 1.2 × 1.0 |
Dòng BG 5–78 đến BG 11–78 cung cấp các lựa chọn chiều cao từ 5m đến 11m, phù hợp với nhiều yêu cầu lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng ngoài trời.
2. Cột đèn thép tròn côn D78 liền cần
Cột đèn tròn côn liền cần D78 sở hữu thân cột dạng tròn côn, tạo thiết kế gọn gàng và phù hợp với nhiều không gian đô thị, khuôn viên dự án và công trình cảnh quan.
Phần cần đèn được thiết kế liền với thân cột, giúp tạo thành một tổng thể đồng bộ khi lắp đặt.
Thông số kỹ thuật cột đèn tròn côn D78
| Tên gọi | H (m) | T (mm) | D1 (mm) | D2 (mm) | N1/M1 (mm) | N2/M2 (mm) | Bulong | Hm × Cm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TC 5 – 78 | 5 | 3 | 78 | 130 | 240/300 | 300/400 | M16–M24 | 1.0 × 0.8 |
| TC 6 – 78 | 6 | 3 | 78 | 140 | 240/300 | 300/400 | M16–M24 | 1.0 × 0.8 |
| TC 7 – 78 | 7 | 3–3.5 | 78 | 140 | 240/300 | 300/400 | M16–M24 | 1.0 × 0.8 |
| TC 8 – 78 | 8 | 3–3.5 | 78 | 160 | 240/300 | 300/400 | M16–M24 | 1.0 × 0.8 |
| TC 9 – 78 | 9 | 3–3.5 | 78 | 170 | – | 300/400 | M24 | 1.2 × 1.0 |
| TC 10 – 78 | 10 | 3.5–4 | 78 | 180 | – | 300/400 | M24 | 1.2 × 1.0 |
| TC 11 – 78 | 11 | 3.5–4 | 78 | 190 | – | 300/400 | M24 | 1.2 × 1.0 |
Dòng TC 5–78 đến TC 11–78 có chiều cao từ 5m đến 11m, đáp ứng nhiều nhu cầu chiếu sáng ngoài trời.
Ý nghĩa các thông số kỹ thuật
Để lựa chọn đúng cột đèn chiếu sáng liền cần, khách hàng cần quan tâm đến các thông số chính sau:
H – Chiều cao cột
H là chiều cao của cột đèn, được thể hiện bằng mét (m). Các dòng sản phẩm trong bảng có chiều cao từ 5m đến 11m.
T – Chiều dày thân cột
T là chiều dày vật liệu của thân cột, được tính bằng milimet (mm).
Tùy theo chiều cao cột, thông số T được lựa chọn từ 3mm đến 4mm.
D1 – Kích thước tại đầu cột
D1 là kích thước ngoài tại vị trí đầu cột. Đối với các model trong bảng, D1 = 78mm.
D2 – Kích thước ngoài tại chân cột
D2 là kích thước ngoài của thân cột tại khu vực chân cột. Thông số này thay đổi tùy thuộc vào chiều cao và kiểu thân cột.
N1/M1 và N2/M2
Đây là các thông số liên quan đến kích thước và khoảng cách tâm bu lông/mặt bích chân cột, được lựa chọn theo từng cấu hình sản phẩm.
Trong bảng thông số:
- N1/M1: 240/300mm
- N2/M2: 300/400mm
Đối với một số model chiều cao 9–11m, cấu hình N1/M1 không áp dụng và được ký hiệu bằng “–”.
Bulong
Tùy theo cấu hình cột, hệ thống bu lông sử dụng:
- M16–M24
- M24
Việc lựa chọn bu lông cần đồng bộ với mặt bích và hệ thống móng cột.
Hm × Cm
Đây là kích thước tham khảo của móng cột, được thể hiện theo từng nhóm chiều cao.
- Cột từ 5–8m: 1.0 × 0.8m
- Cột từ 9–11m: 1.2 × 1.0m
Kích thước móng thực tế cần được kiểm tra và tính toán theo điều kiện địa chất, tải trọng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Ưu điểm của cột đèn chiếu sáng liền cần
Thiết kế đồng bộ
Khác với cột đèn rời cần, cột đèn liền cần có phần cần đèn được thiết kế đồng bộ với thân cột, tạo thành một kết cấu thống nhất.
Kết cấu chắc chắn
Thiết kế liền cần giúp hạn chế các vị trí liên kết giữa thân cột và cần đèn, phù hợp với các công trình yêu cầu kết cấu gọn và đồng bộ.
Nhiều lựa chọn chiều cao
Với các model từ 5m đến 11m, khách hàng có thể lựa chọn chiều cao phù hợp với mặt bằng và yêu cầu chiếu sáng của từng dự án.
Hai kiểu thân cột phổ biến
QDACOVN cung cấp hai lựa chọn:
Cột bát giác D78 liền cần – BG
và
Cột tròn côn D78 liền cần – TC
Việc lựa chọn kiểu thân cột có thể dựa trên yêu cầu kỹ thuật, thiết kế cảnh quan và kiến trúc tổng thể của công trình.
Ứng dụng của cột đèn chiếu sáng liền cần
Cột đèn liền cần có thể được sử dụng trong nhiều hệ thống chiếu sáng ngoài trời như:
- Chiếu sáng đường phố.
- Đường nội bộ khu đô thị.
- Khu dân cư.
- Công viên và khu cảnh quan.
- Khuôn viên dự án.
- Bãi đỗ xe.
- Khu công nghiệp và nhà máy.
- Khu thương mại.
- Khu nghỉ dưỡng và resort.
- Các công trình hạ tầng ngoài trời.
Cột có thể kết hợp với đèn đường LED và các thiết bị chiếu sáng ngoài trời tùy theo thiết kế của hệ thống.
Cột đèn bát giác và cột đèn tròn côn: Nên lựa chọn loại nào?
Tùy vào yêu cầu của từng công trình, khách hàng có thể cân nhắc giữa hai dòng:
| Tiêu chí | Cột bát giác D78 | Cột tròn côn D78 |
|---|---|---|
| Model | BG 5–78 → BG 11–78 | TC 5–78 → TC 11–78 |
| Chiều cao | 5–11m | 5–11m |
| D1 | 78mm | 78mm |
| Kiểu thân | Bát giác | Tròn côn |
| Cần đèn | Liền cần | Liền cần |
| Ứng dụng | Đường phố, khu đô thị, dự án | Đường phố, đô thị, cảnh quan, dự án |
Việc lựa chọn không chỉ dựa trên kiểu dáng mà cần xem xét chiều cao cột, loại đèn, tải trọng, điều kiện gió, mặt bằng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Lựa chọn cột đèn liền cần phù hợp cho công trình
Đối với một dự án chiếu sáng, việc lựa chọn cột đèn cần được thực hiện đồng bộ với thiết kế hệ thống chiếu sáng.
Một số yếu tố cần xem xét gồm:
Chiều cao cột → loại đèn → tải trọng đèn → điều kiện gió → khoảng cách giữa các cột → mặt bằng lắp đặt → kết cấu móng.
Đặc biệt, kích thước móng và hệ thống bu lông neo cần được kiểm tra theo điều kiện thực tế tại vị trí thi công, thay vì chỉ dựa trên thông số tham khảo trong bảng.
QDACOVN có thể tư vấn lựa chọn cột đèn chiếu sáng liền cần phù hợp với yêu cầu của từng dự án.
QDACOVN – Cung cấp cột đèn và thiết bị chiếu sáng
QDACOVN cung cấp cột đèn chiếu sáng, cột đèn liền cần, cột đèn rời cần và các thiết bị chiếu sáng ngoài trời, phục vụ nhiều nhu cầu từ công trình dân dụng đến khu đô thị, nhà máy, khu công nghiệp và các dự án hạ tầng.
Với nhiều lựa chọn về kiểu thân cột, chiều cao và cấu hình kỹ thuật, QDACOVN hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp phù hợp với yêu cầu thực tế của từng công trình.
Liên hệ QDACOVN để được tư vấn cột đèn chiếu sáng liền cần phù hợp cho dự án của bạn.
Thông tin sản phẩm
Tên sản phẩm: Cột đèn chiếu sáng liền cần
Dòng sản phẩm: Cột đèn bát giác D78 liền cần (BG) & Cột đèn tròn côn D78 liền cần (TC)
Chiều cao: 5m – 11m
D1: 78mm
Chiều dày thân cột: 3 – 4mm
Bu lông: M16–M24 hoặc M24 tùy model
Ứng dụng: Chiếu sáng đường phố, khu đô thị, khu dân cư, công viên, khuôn viên dự án, bãi đỗ xe và công trình ngoài trời.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.